loanh quanh

Học thuật
Thân thiện
loanh quanh

Một chú mèo con loanh quanh trong khu vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển, hoạt động trở đi trở lạimột chỗ, trong một phạm vi nhất định: Chỉ hành động đi lại, vận động quanh quẩn trong một không gian hạn hẹp, không đi xa.
    • Nói vòng vèo, nói xa nói gần không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm: Chỉ cách nói chuyện, lập luận không trực tiếp, dài dòng, thiếu trọng tâm.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất quanh quẩn, vòng vèo: Dùng để miêu tả một sự việc, hành động đặc điểm diễn ra trong phạm vi nhỏ hoặc không đi thẳng vào vấn đề.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa di chuyển):

    • Con mèo cứ loanh quanh bên chân tôi đòi ăn.
    • Cậu ấy loanh quanh cả buổithư viện để tìm cuốn sách .
  • Động từ (nghĩa nói năng):

    • Anh ta trả lời phỏng vấn một cách loanh quanh, không chịu đề cập đến vấn đề cốt lõi.
    • Đừng loanh quanh nữa, hãy nói thẳng anh muốn đi.
  • Tính từ:

    • Câu chuyện của anh thật loanh quanh khó hiểu.
    • Những cuộc đi chơi loanh quanh trong làng khiến tôi thấy bình yên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi loanh quanh": Đi lại trong một khu vực nhỏ, không mục đích đi xa hoặc cụ thể.

    • Chiều nay chúng ta chỉ đi loanh quanh trong công viên thôi nhé.
  • "Nói chuyện loanh quanh": Cách nói chuyện vòng vo, không đi thẳng vào trọng tâm câu chuyện.

    • Ông ấy nói chuyện loanh quanh mãi chưa chịu đề cập đến hợp đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Quanh quẩn (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc đi lại, ở mãi trong một phạm vi hẹp.

    • chỉ quanh quẩnnhà cả ngày.
  • Vòng vo (động từ/tính từ): Nhấn mạnh đến tính chất không trực tiếp, dài dòng trong lời nói.

    • Anh ấy trả lời vòng vo quá, nghe mệt cả đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Lòng vòng (động từ/tính từ): Đi lại, nói năng theo đường vòng, không thẳng.
  • Quẩn quanh (động từ): Đi lại, ở trong một không gian chật hẹp, lặp đi lặp lại.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn (tính từ): Nói một cách trực tiếp, không giấu giếm.
  • Trực tiếp (tính từ/phó từ): Hành động hoặc lời nói đi thẳng vào vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • Loanh quanh như thằn lằn đứt đuôi: Thành ngữ von chỉ sự chạy loanh quanh, lộn xộn, không phương hướng rõ ràng.
    • Tìm mãi không thấy chìa khóa, tôi loanh quanh như thằn lằn đứt đuôi khắp nhà.
loanh quanh

Một chú mèo con loanh quanh trong khu vườn nhỏ.

  1. đgt., (tt.) 1. Di chuyển, hoạt động trở đi trở lạimột chỗ, trong một phạm vi nhất định: Suốt ngày chỉ loanh quanh trong nhà đi chơi loanh quanh mấy nhà hàng xóm Gia đình thiên cả lên thành thị Buôn bán loanh quanh bỏ cấy cày (Nguyễn Bính). 2. Nói vòng vèo, nói xa nói gần không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm: không thuộc bài nên trả lời loanh quanh nói loanh quanh.